trọng lực
Định nghĩa
- Danh từ:
- Lực hút của Trái Đất: Lực hấp dẫn mà Trái Đất tác dụng lên mọi vật thể, có phương thẳng đứng hướng về tâm Trái Đất và được biểu hiện qua trọng lượng của vật.
- Lực hấp dẫn nói chung: Trong vật lý học, "trọng lực" còn có thể chỉ lực hút giữa các vật thể có khối lượng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Trọng lực giữ cho mọi vật trên bề mặt Trái Đất không bay ra ngoài không gian.
- Quả táo rơi xuống đất là do tác dụng của trọng lực.
- Các nhà du hành vũ trụ phải tập làm quen với môi trường không có trọng lực.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Trường trọng lực": Vùng không gian xung quanh một vật thể có khối lượng, nơi tồn tại lực hấp dẫn.
- Trường trọng lực của Mặt Trăng yếu hơn nhiều so với Trái Đất.
- "Gia tốc trọng trường": Đại lượng biểu thị cường độ của trọng lực tại một điểm, thường ký hiệu là .
- Gia tốc trọng trường tiêu chuẩn trên bề mặt Trái Đất là 9,8 m/s².
Biến thể và từ gần giống
- Trọng trường (danh từ): Môi trường hay trường lực hấp dẫn; thường dùng thay thế cho "trọng lực" trong nhiều ngữ cảnh khoa học.
- Sự khác biệt về trọng trường ảnh hưởng đến đồng hồ cơ học.
- Lực hấp dẫn (danh từ): Thuật ngữ tổng quát hơn, chỉ lực hút giữa mọi vật thể có khối lượng, không chỉ riêng Trái Đất.
- Lực hấp dẫn giữ cho các hành tinh quay quanh Mặt Trời.
Từ đồng nghĩa
- Sức hút của Trái Đất: Cách nói thông thường, dễ hiểu.
- Lực hút trái đất: Cách diễn đạt khác cùng nghĩa.
Các cụm từ liên quan
- Không trọng lực (tính từ/trạng thái): Trạng thái mà lực hấp dẫn biểu kiến rất nhỏ, như trong tàu vũ trụ đang rơi tự do.
- Các thí nghiệm trong môi trường không trọng lực mang lại nhiều kết quả thú vị.
- Tâm trọng lực (danh từ): Điểm đặt của trọng lực tác dụng lên một vật, còn gọi là trọng tâm.
- Xe có tâm trọng lực thấp sẽ khó bị lật hơn.
Thành ngữ liên quan
- Trọng lực của tình cảm (nghĩa bóng, ít dùng): Sức mạnh thu hút, lôi cuốn mạnh mẽ của một mối quan hệ hay cảm xúc.
- Anh ấy không thể thoát ra khỏi trọng lực của mối tình cũ. (Cách dùng ẩn dụ, thường thấy trong văn chương).
-
d. Sức hút của Quả đất tác dụng vào mỗi vật, thể hiện bằng một sức có phương đứng thẳng gọi là trọng lượng của vật.
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "trọng lực"